| Vietnamese |
ủng hộ
|
| English | Vsupport, push from behind |
| Example |
ủng hộ cho cô ấy
support her
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
trung học
|
| English | Njunior high school |
| Example |
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
I started studying English in junior high school.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
trường trung học
|
| English | Njunior high school |
| Example |
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
I met many new friends in junior high school.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
trường trung học phổ thông
|
| English | Nhigh school |
| Example |
Anh ấy là học sinh trường trung học phổ thông.
He is a high school student.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chảo Trung Hoa
|
| English | Nwok |
| Example |
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
The chef uses a wok to stir-fry vegetables.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
khu phố Trung Hoa
|
| English | NChinatown |
| Example |
Chúng tôi thăm khu phố Trung Hoa.
We visit Chinatown.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.